Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Minh Nhiên)
  • (Nguyễn Hữu Hưng)
  • (Nguyễn Duy Hậu)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Dieu_Ngot_Ngao_Nhat__Cao_Thai_Son.mp3 Cu_Bui_Cuoi_Nam__For_Hater___HighLand_sBoiz_MrMax__ft__Minhphucpk__Copy__Copy.mp3 GuongCuoiLorenKid_38vc6_hq.mp3 Nho_Oi__Lam_Hung.mp3 Sigpic117481_2.gif Vietcuonghd153_180_1.jpg IMG_1316.jpg 1274948208_96356505_1HinhanhcaHanoiConSonHaLongYenTuTour3ngay2demkhuyenmai750k1274948208.jpg On_Rainy_Days__BEAST.mp3 Bang_tuan_hoan.jpg Im_not_ekei.mp3 Yeu_Nguoi_Khac_De_Quen_Duoc_Em__Dang_cap_nhat.mp3 Me_Cua_No___thangzet.mp3 Con_xin_loi__Young_Bee_Ft_1_Bee1.mp3 Daemon.flv Anh_Sang_Va_Bau_Troi__Tang_Nhat_Tue.mp3 Tiet_Hoc_Cuoi_Cung__Dai_Nhan.mp3 Mong_uoc_ky_niem_xua__Tam_Ca_3A_NCT_4667296443.mp3 Tau_Thich_Mi___Lil_Pig1.mp3 Bai_hat_tang_me.mp3

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    TRA ĐIỂM THI ĐẠI HỌC 2011

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Quế Võ 1.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    grammer

    Sigpic117481_2
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Việt Cường
    Ngày gửi: 21h:44' 17-01-2012
    Dung lượng: 17.0 KB
    Số lượt tải: 99
    Mô tả:
    75 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong Tiếng Anh phổ thông

    --------------------

    1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...)

    e.g.1 This structure is too easy for you to remember. 
    e.g.2: He ran too fast for me to follow.

    2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. 

    e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

    3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...)

    e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. 
    e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

    4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)

    e.g.1: She is old enough to get married. 
    e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.

    5. Have/ get + something + done (past participle) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...) 

    e.g.1: I had my hair cut yesterday. 
    e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

    6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...)

    e.g.1: It is time you had a shower. 
    e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.

    7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...) 

    e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. 
    e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

    8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)

    9. S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...) 

    e.g.1: I find it very difficult to learn about English. 
    e.g.2: They found it easy to overcome that problem.

    10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì 

    e.g.1: I prefer dog to cat. 
    e.g.2: I prefer reading books to watching TV.

    11. Would rather + V­ (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì

    e.g.1: She would play games than read books. 
    e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.

    12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì) 

    e.g.1: I am used to eating with chopsticks.

    13. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa) 

    e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. 
    e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

    14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....

    15. To be angry at + N/V-ing: tức giận về
     
     
    16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...

    17. by chance = by accident (adv): tình cờ

    18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...

    19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì...

    20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...

    21. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến...

    22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì

    23. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..

    24. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì... 

    e.g.1: I spend 2 hours reading books a day. 
    e.g.2: She spent all of her money on clothes.

    25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...

    26. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì...

    27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm

    28. It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà...

    29. Had better + V(infinitive): nên làm gì....

    30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing 

    e.g.1: I always practise speaking English everyday.
     
     31. It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì ..để làm gì

    32. Take place = happen = occur: xảy ra

    33. to be excited about: thích thú

    34. to be bored with/ fed up with
    : chán cái gì/làm gì

    35. There is + N-số ít, there are + N-số nhiều: có cái gì...

    36. feel like + V-ing: cảm thấy thích làm gì...

    37. expect someone to do something: mong đợi ai làm gì...

    38. advise someone to do something: khuyên ai làm gì...

    39. go + V-ing: chỉ các trò tiêu khiển...(go camping...)

    40.leave someone alone: để ai yên...

    41. By + V-ing: bằng cách làm...

    42. want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive 

    e.g.1: I decide to study English.

    43. for a long time = for years = for ages: đã nhiều năm rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

    44. when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

    45. When + S + V(qkd), S + had + past participle
     
    46. Before + S + V(past simple), S + had + past participle

    47. After + S + had + past participle, S + V(past simple)

    48. to be crowded with: rất đông cái gì đó...

    49. to be full of: đầy cái gì đó...

    50. To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

    51. except for/ apart from: ngoài, trừ...

    52. as soon as:
     ngay sau khi

    53. to be afraid of:
     sợ cái gì..

    54. could hardly: hầu như không ( chú ý: hard khác hardly)

    55. Have difficulty + V-ing
    : gặp khó khăn làm gì...

    56. Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing 

    e.g.1: That film is boring. 
    e.g.2: He is bored. 
    e.g.3: He is an interesting man. 
    e.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó

    57. in which = where; on/at which = when

    58. Put + up + with + V-ing: chịu đựng...

    59. Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó...

    60. Get + adj/ past participle
    61. Make progress: tiến bộ...

    62. take over + N: đảm nhiệm cái gì...

    63. Bring about: mang lại

    64. Chú ý: so + adj còn such + N

    65. At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)

    66. To find out: tìm ra, 

    67. To succeed in: thành công trong...

    68. Go for a walk: đi dạo/ go on holiday/picnic: đi nghỉ

    69. One of + so sánh hơn nhất + N: một trong những...

    70. It is the first/ second.../best + time + thì hiện tại hoàn thành

    71. Live in: sống ở/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on: sống nhờ vào...

    72. To be fined for: bị phạt về

    73. from behind: từ phía sau...

    74. so that + mệnh đề: để....

    75. In case + mệnh đề: trong trường hợp...

    76. can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive

     
     
    Bạn hướng mặt chào đón mặt trời, 
    bởi vì phía đó 
    không có bóng đen

    Số lượt thích: 0 người
    Avatar

    oi cai nay hay

     

    Avatar

    tốtnhỉ?

     
    Gửi ý kiến